19. Some – any

 Some, any

someany nghĩa là  “1 số hoặc 1 lượng nhất định”. Chúng được sử dụng với (hoặc thay thế) các danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

+ Some là dạng số nhiều của a/anone:

Ví dụ: Have a biscuit/some biscuits. I ate a date/ some dates.

+ some, any of + the/ this/ these/ those/ đại từ riêng/ đại từ sở hữu.

Ví dụ: Some of the  staff can speak Japaneses.

Did any of your photos come out well?

+ some được sử dụng với :

– Các động từ ở thể khẳng định.

Ví dụ:

They bought some honey.

– Trong các câu hỏi mà có câu trả lời là ‘yes’.

Ví dụ:

Did some of you sleep on the floor? ( Người nói chờ đợi câu trả lời là yes)

– Trong các câu đề nghị và yêu cầu:

Ví dụ:

Would you like some  wine?

Could you do some typing for me?

+ any được sử dụng:

– Với động từ ở thể phủ định

Ví dụ:

I haven’t any matches.

– Với hardly, barely, scarely ( các phó từ này đều mang nghĩa phủ định)

Ví dụ:

I have hardly any spare time.

– Với without khi without any … = with no

Ví dụ:

He crossed the frontier without any difficulty/ with no difficulty.

– Với các câu hỏi

Have you got any fish?

Did he catch any fish?

– Sau if/ whether các thành ngữ mang tính nghi ngờ.

Ví dụ:

If you need any more money, please let me know.

I don’t think there is any petrol in the tank.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *